• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'livə</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    10:26, ngày 18 tháng 12 năm 2007

    /di'livə/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
    Phân phát thư, phân phối, giao
    Đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ
    to deliver a speech
    đọc một bài diễn văn
    to deliver oneself of an opinion
    giãi bày ý kiến
    to deliver a judgement
    tuyên án
    Giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công)
    to deliver an assault on the enemy
    mở cuộc tấn công quân địch
    Có công suất là (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...)
    (kỹ thuật) dỡ, tháo... (ở khuôn ra)
    to be delivered of
    sinh đẻ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to be delivered of a child
    sinh một đứa con
    to be delivered of a poem
    rặn ra được một bài thơ
    to deliver over
    giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng
    to deliver over an estate to one's son
    chuyển nhượng tài sản cho con trai
    to deliver up
    trả lại, giao nộp
    to deliver oneself up
    đầu hàng
    to deliver something up to somebody
    nộp cái gì cho ai
    to deliver battle
    giao chiến
    to deliver the goods
    (nghĩa bóng) thực hiện điều cam kết

    Hình thái từ

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    giao phát

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chuyển giao
    dẫn vào
    dỡ tháo
    đưa vào
    giao
    phân phối
    phóng ra
    tăng áp
    truyền

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chuyển giao (thư)
    đưa
    giao (hàng)
    deliver from godown
    giao hàng từ kho
    deliver to domicile (to...)
    giao hàng tận nhà
    failure to deliver the goods
    giao hàng không đúng hẹn
    failure to deliver the goods
    sự chưa giao hàng
    phát

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Carry, bring, convey, distribute, give or hand out;purvey, take round; cart, transport: Only in a few places inthe world do they still deliver milk to the door. 2 hand over,give, surrender, cede, yield, make over, relinquish, give up orover, commit, transfer, turn over, resign: We were forced todeliver our children to the enemy as hostages.
    Set free,liberate, enfranchise, extricate, release, save, rescue;emancipate, manumit, redeem; disencumber, disburden, ransom:They were delivered from certain death by the arrival of thehelicopter. Modern appliances have delivered millions of womenfrom the drudgery of housework. 4 give, present, utter, read,broadcast; proclaim, announce, declare, set forth, communicate,make known, express, publish, hand over, hand out, promulgate,pronounce, enunciate: He has to deliver a speech tonight. Thepolice delivered an ultimatum to the terrorists. 5 give,administer, inflict, deal, direct, send, launch, impart, throw;cast, hurl, shoot, discharge, fire: He delivered a blow on thechin that knocked me out. The ball was delivered with enormousspeed. 6 bring forth, bear, give birth to, bring into the world:In the next three years, she delivered three more girls.
    Produce, perform, put ones money where ones mouth is: Rogerhad better deliver, or we shall have to take drastic measures.

    Oxford

    V.tr.

    A distribute (letters, parcels, ordered goods, etc.) tothe addressee or the purchaser. b (often foll. by to) hand over(delivered the boy safely to his teacher).
    (often foll. byfrom) save, rescue, or set free (delivered him from hisenemies).
    A give birth to (delivered a girl). b (in passive;often foll. by of) give birth (was delivered of a child). cassist at the birth of (delivered six babies that week). dassist in giving birth (delivered the patient successfully).
    A (often refl.) utter or recite (an opinion, a speech, etc.)(delivered himself of the observation; delivered the sermonwell). b (of a judge) pronounce (a judgement).
    (often foll.by up, over) abandon; resign; hand over (delivered his soul upto God).
    Present or render (an account).
    Launch or aim (ablow, a ball, or an attack).
    Law hand over formally (esp. asealed deed to a grantee).
    Colloq. = deliver the goods.
    US cause (voters etc.) to support a candidate.
    Deliverable adj. deliverer n. [ME f. OF delivrer f.Gallo-Roman (as DE-, LIBERATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X