• (Khác biệt giữa các bản)
    (Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất)
    (Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất)
    Dòng 74: Dòng 74:
    =====Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất=====
    =====Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất=====
    ::[[the]] [[first]] [[to]] [[arrive]] [[was]] Mr. X
    ::[[the]] [[first]] [[to]] [[arrive]] [[was]] [[Mr]]. X
    ::người đến đầu tiên là ông X
    ::người đến đầu tiên là ông X

    13:33, ngày 6 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thứ nhất
    the First World War
    Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, Đệ nhất thế chiến
    Đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
    first principles
    nguyên tắc cơ bản
    at first hand
    trực tiếp
    at first sight
    từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
    love at first sight
    tình yêu từ buổi đầu gặp nhau
    Thoạt nhìn ( (cũng) at first view)
    at first view
    thoạt nhìn
    at first view, the problem seems easy
    thoạt nhìn tưởng như vấn đề dễ giải quyết
    at the first blush

    Xem blush

    at the first go-off
    mới đầu
    to climb in first speed
    sang số 1
    to do something first thing
    (thông tục) làm việc gì trước tiên
    to fall head first
    ngã lộn đầu xuống

    Phó từ

    Trước tiên, trước hết
    you must complete this work first
    anh phải hoàn thành việc này trước
    Đầu tiên, lần đầu
    where did you see him first?
    lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?
    He'd die first before betraying his cause
    Anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình
    first and foremost
    đầu tiên và trước hết
    first and last
    nói chung
    first come first served

    Xem come

    first of all
    trước hết
    first off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
    first or last
    chẳng chóng thì chày
    first things first
    điều quan trọng phải giải quyết trước cả những điều quan trọng khác

    Danh từ

    Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
    the first to arrive was Mr. X
    người đến đầu tiên là ông X
    Ngày mùng một
    the first of January
    ngày mùng một tháng Giêng
    Buổi đầu, lúc đầu
    from the first
    từ lúc ban đầu
    from first to last
    từ đầu đến cuối
    ( số nhiều) hàng loại đặc biệt (bơ, bột)
    the First
    ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn gà gô)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đầu tiên

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Foremost, leading, chief, head, premier, prime, primary,principal, pre-eminent: The Kennedys were regarded as among'the first people of Boston'. I heard that your son is nowfirst violinist in the Philharmonic. 2 earliest, original,senior, oldest; initial, beginning, maiden, opening: The firstclock in England was made about 1288. The first assault resultedin great loss of life. 3 fundamental, elementary, basic,primary, cardinal, key, essential: It is necessary to return tofirst principles.
    Before, in front, earliest, beforehand, ahead, sooner,foremost: Bannister came in first.
    In the first place,firstly, before all or anything else, initially, at the outsetor beginning, to begin or start with, from the start, Colloqfirst off: First, I want to thank you all for coming to myparty.
    Beginning, start, inception, commencement, outset,Colloq word go: I knew you'd win from the first.
    Firstplace, blue ribbon, gold (medal), triumph, victory; win:Britain achieved three firsts in yesterday's athletics meeting.8 at first. initially, in the beginning, at the start or outset,Colloq from the word go: I didn't believe him at first.


    Adj., n., & adv.

    A earliest in time or order. bcoming next after a specified or implied time (shall take thefirst train; the first cuckoo).
    Foremost in position, rank,or importance (First Lord of the Treasury; first mate).
    Mus.performing the highest or chief of two or more parts for thesame instrument or voice.
    Most willing or likely (should bethe first to admit the difficulty).
    Basic or evident (firstprinciples).
    (prec. by the) the person or thing firstmentioned or occurring.
    The first occurrence of somethingnotable.
    A a place in the first class in an examination. b aperson having this.
    The first day of a month.
    First gear.6 a first place in a race. b the winner of this.
    (in pl.)goods of the best quality.
    Before any other person orthing (first of all; first and foremost; first come firstserved).
    Before someone or something else (must get this donefirst).
    For the first time (when did you first see her?).
    In preference; rather (will see him damned first).
    First-class (I usually travel first).
    N. the eldest child of a person. First Cause theCreator of the universe. first class 1 a set of persons orthings grouped together as the best.
    The best accommodationin a train, ship, etc.
    The class of mail given priority inhandling.
    A the highest division in an examination list. b aplace in this. first-class adj.
    Belonging to or travellingby the first class.
    Of the best quality; very good.
    Adv.by the first class (travels first-class). first cousin seeCOUSIN. first-day cover an envelope with stamps postmarked ontheir first day of issue. first-degree Med. denoting burnsthat affect only the surface of the skin, causing reddening.first finger the finger next to the thumb. first floor seeFLOOR. first-foot Sc. n. the first person to cross athreshold in the New Year.
    V.intr. be a first-foot.first-fruit (usu. in pl.) 1 the first agricultural produce of aseason, esp. as offered to God.
    The first results of worketc.
    Hist. a payment to a superior by the new holder of anoffice. first gear see GEAR. first intention see INTENTION.First Lady (in the US) the wife of the President. first lessonthe first of several passages from the Bible read at a servicein the Church of England. first lieutenant US an army or airforce officer next below captain. first light the time whenlight first appears in the morning. first mate (on a merchantship) the officer second in command to the master. first name apersonal or Christian name. first night the first publicperformance of a play etc. first-nighter a habitual attender offirst nights. first off US colloq. at first, first of all.first offender a criminal against whom no previous conviction isrecorded. first officer the mate on a merchant ship. first orlast sooner or later. first past the post 1 winning a race etc.by being the first to reach the finishing line.
    (of anelectoral system) selecting a candidate or party by simplemajority (see also proportional representation, singletransferable vote). first person see PERSON. first post seePOST(3). first-rate adj. of the highest class, excellent.
    Adv. colloq.
    Very well (feeling first-rate).
    Excellently. first reading the occasion when a Bill ispresented to a legislature to permit its introduction. firstrefusal see REFUSAL. first school Brit. a school for childrenfrom 5 to 9 years old. first sergeant US the highest-rankingnon-commissioned officer in a company. first-strike denoting afirst aggressive attack with nuclear weapons. first thingcolloq. before anything else; very early in the morning (shalldo it first thing). the first thing even the most elementaryfact or principle (does not know the first thing about it).first things first the most important things before any others(we must do first things first). first up Austral. first ofall; at the first attempt. from the first from the beginning.from first to last throughout. get to first base US achieve thefirst step towards an objective. in the first place as thefirst consideration. of the first water see WATER. [OE fyrstf. Gmc]

    Tham khảo chung

    • first : National Weather Service
    • first : amsglossary
    • first : Chlorine Online
    • first : semiconductorglossary
    • first : Foldoc

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.