• Revision as of 16:10, ngày 15 tháng 5 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /dʒə'pæn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật
    Đồ sứ Nhật
    Lụa Nhật

    Ngoại động từ

    Sơn bằng sơn mài Nhật
    Sơn đen bóng (như) sơn mài Nhật

    Quốc gia

    • Japan is an island country in East Asia. Located in the Pacific Ocean, it lies to the east of China, Korea, and Russia, stretching from the Sea of Okhotsk in the north to the East China Sea in the south.
    • Diện tích: 377,835 square km
    • Thủ đô: Tokyo
    • Tôn giáo:
    • Dân tộc:
    • Quốc huy:
    • Quốc kỳ:
    TÊN QUỐC GIA Bạn hãy cùng chúng tôi xây dựng TĐ tên các Quốc gia nào


    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sơn japan

    Giải thích EN: A hard, glossy black varnish with an asphalt base; used to coat wood or metal surfaces.

    Giải thích VN: Loại sơn màu đen bóng, cứng với chủ yếu là nhựa đường; dùng để phủ cho gỗ hoặc bề mặt kim loại.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đánh bóng
    làm sơn mài
    quét sơn
    sơn đen

    Nguồn khác

    • japan : Chlorine Online

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    Tên đầy đủ:Nhật Bản
    Tên thường gọi:Nhật Bản (được gọi tắt là:Nhật)
    Diện tích:377.835 km², dân số:127,417,244 (năm 2005) , Thủ đô:Tokyo
    Là tên của một quốc gia hải đảo hình vòng cung, có diện tích tổng cộng là 377.834 km² nằm xoải theo bên sườn phía đông lục địa châu Á. Nó nằm ở phía đông của Hàn Quốc, Nga và Trung Quốc và trải từ biển Okhotsk ở phía bắc đến biển đông Trung Quốc ở phía nam . Nhật Bản thuộc vùng ôn đới, có 4 mùa rõ rệt. Nước Nhật có 4 đảo lớn theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là: Hokkaido (北海道) (Bắc Hải Đạo), Honshu (本州) (Bản Châu), Shikoku (四国) (Tứ Quốc) và Kyushu (九州) (Cửu Châu) cùng hàng ngàn đảo nhỏ chung quanh.
    Nhật Bản
    Bank of Japan
    Ngân hàng Nhật Bản (ngân hàng trung ương Nhật)
    Japan Air Lines
    Công ty Hàng không Nhật Bản
    Japan Asia Airways
    Công ty Hàng không Châu á Nhật Bản
    Japan External Trade Organization
    Hiệp hội Ngoại thương Nhật Bản
    Japan Marine Corporation
    Công ty Hạng tàu Nhật Bản
    Japan offshore market
    thị trường hải ngoại (của) Nhật Bản
    Nhật Bản (tên nước, thủ đô: Tokyo)

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A hard usu. black varnish, esp. of a kindbrought orig. from Japan.
    Work in a Japanese style.
    V.tr.(japanned, japanning) 1 varnish with japan.
    Make black andglossy as with japan. [Japan in E. Asia]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X