• /´blʌdlis/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không có máu; tái nhợt
    Không đổ máu
    a bloodless victory
    chiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả
    Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm
    Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X