• /in'sensitiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không có cảm giác; không nhạy cảm
    insensitive to light
    không nhạy cảm ánh sáng

    Chuyên ngành

    Điện lạnh

    không nhạy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X