• Điện

    tủ (bảng) điều khiển

    Kỹ thuật chung

    bảng điều khiển

    Giải thích EN: A board on which indicating instruments, key diagrams, and other accessory apparatus are mounted, and from which a system is manually operated by remote control.. Giải thích VN: Một bảng trên đó lắp các thiết bị chỉ thị, các biểu đồ chủ yếu và các thiết bị khác mà từ đó có thể thông qua điều khiển từ xa để vận hành hệ thống.

    central control board
    bảng điều khiển trung tâm
    configuration control board
    bảng điều khiển cấu hình
    Configuration Control Board (CCB)
    bảng điều khiển cấu hình
    electric equipment control board
    bảng điều khiển thiết bị điện
    electrical control board
    bảng điều khiển điện
    push-button control board
    bảng điều khiển bấm nút
    reactor control board
    bảng điều khiển lò phản ứng
    sự thử nghiệm kiểm tra

    Xây dựng

    bảng điều khiển

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X