• /'dæɳgl/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Lúc lắc, đu đưa
    Nhử, đưa ra để nhử

    Nội động từ

    Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa
    a sword dangles at his side
    thanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
    the bulb dangles slowly in the wind
    bóng đèn đu đưa nhẹ trong gió
    ( (thường) + about, after, round) bám sát, theo đuôi nhằng nhằng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    đu

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X