• /di'pend/

    Thông dụng

    Nội động từ

    ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
    an agriculture that doesn't depend on weather
    một nền nông nghiệp không phụ thuộc vào thời tiết
    that depends upon him
    cái đó còn tuỳ thuộc ở anh ta
    that depends
    cái đó còn tuỳ
    ( + on, upon) dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
    to depend on one's children
    dựa vào con cái
    to depend upon one's own efforts
    trông vào sự cố gắng của bản thân mình
    ( + upon) tin vào
    he is not to be depended upon
    hắn là một người không thể tin được

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phụ thuộc

    Xây dựng

    tùy theo

    Kỹ thuật chung

    phụ thuộc
    phụ thuộc (vào)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X