• /ljuə/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả lên
    Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
    the pleasures of city life lure him away from studies
    những thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành

    Danh từ

    Chim giả (để nhử chim)
    Cò mồi
    Sự quyến rũ, sự cám dỗ

    Chuyên ngành

    Y học

    nhử

    Kinh tế

    bẫy
    nhử mồi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X