• /,implimen'teiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ
    the implementation of an agreement
    sự thi hành một hiệp định
    Sự bổ sung

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cài đặt
    hệ thống xử lý
    sự thi hành
    sự thực hiện
    implementation of the project
    sự thực hiện dự án
    sự thực thi
    thi công
    thực hiện
    Authentication Implementation Guide (AIG)
    hướng dẫn thực hiện nhận thực
    Implementation Agreement (IA)
    thỏa thuận thực hiện
    implementation of the project
    sự thực hiện dự án
    Implementation Under Test (IUT)
    thực hiện khi đang đo thử
    meta-implementation slew
    siêu thực hiện
    Protocol Implementation Conformance Statement (PICS)
    tuyên bố tuân thủ thực hiện giao thức
    Special Assistance for Project Implementation (SAPI)
    hỗ trợ giành riêng cho việc thực hiện dự án
    Standard language for implementation conventions (SLIC)
    ngôn ngữ tiêu chuẩn cho các thỏa thuận thực hiện

    Kinh tế

    độ (chậm) trễ thực thi

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X