• (đổi hướng từ Includes)
    /in'klu:d/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bao gồm, gồm có
    his conclusion includes all our ideas
    kết luận của ông ta bao gồm tất cả ý kiến của chúng tôi
    Tính đến, kể cả

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    chứa trong

    Xây dựng

    gồm có
    gộp vào
    rào quanh

    Kỹ thuật chung

    bao gồm
    bao hàm
    chèn
    chứa
    đưa vào
    được cài đặt sẵn
    vây quanh

    Kinh tế

    bao gồm
    bao quát

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X