• /'ri:ʤekt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
    Người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi
    rejects from an officers' training course
    những người bị loại ra khỏi lớp huấn luyện sĩ quan
    Phế phẩm (thức ăn hư..)
    export rejects
    những hàng xuất khẩu bị loại bỏ

    ngoại động từ

    Không chấp thuận, loại bỏ, bác bỏ ( ai/cái gì)
    to reject someone's demand
    bác bỏ yêu cầu của ai
    Loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh)
    Loại bỏ, vứt bỏ, thải ra (cái gì)
    reject over-ripe fruit
    loại bỏ những quả chín nẫu (khi làm mứt..)
    Hắt hủi; cự tuyệt; không yêu thương ( ai/cái gì) thích đáng
    the child was rejected by its parents
    đứa bé bị bố mẹ hắt hủi
    Từ chối không tiếp (ai)
    Mửa, nôn ra

    hình thái từ

    Toán & tin

    không chấp nhận
    reject character
    ký tự không chấp nhận

    Điện

    chất phế thải

    Kỹ thuật chung

    đồ thải
    loại bỏ
    Selective Reject (HDLC) (SREJ)
    Loại bỏ có lựa chọn (HDLC)
    Transport Block Reject (TBR)
    loại bỏ khối chuyển tải
    phế phẩm
    reject timber
    gỗ phế phẩm
    quẳng
    vật thải

    Kinh tế

    bác bỏ
    bác bỏ (một đề nghị)
    bác bỏ (một đề nghị...), từ chối không nhận (hàng hóa)
    hàng không hợp cách, thứ phẩm, phế phẩm
    hàng vứt đi, đồ thải bỏ
    phế phẩm
    reject shop
    cửa hàng bán đồ bán đồ phế thải, phế phẩm
    reject shop
    cửa hàng phế phẩm
    phế thải
    reject shop
    cửa hàng bán đồ bán đồ phế thải, phế phẩm
    reject shop
    cửa hàng bán đồ phế thải
    thứ phẩm
    từ chối không nhận (hàng hóa..)
    vứt bỏ

    Nguồn khác

    • reject : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X