• /¸inden´teiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
    Vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
    Chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
    (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự thụt dòng

    Giải thích VN: Sự điều chỉnh một đoạn văn về bên phải hay bên trái vạch lề của tài liệu. Hầu hết các chương trình xử lý đều có các lệnh làm thụt dòng văn bản phải, trái, hoặc cả hai lề. Bạn cũng có thể tạo ra thụt dòng treo.

    Kỹ thuật chung

    dấu in
    đường viền mép nước
    sự cắt răng
    sự cắt răng cưa
    sự cắt rãnh
    sự cắt lõm
    sự chạm
    răng cưa
    sự khắc răng
    sự khía răng cưa
    sự làm lõm vào
    vết ấn
    vết lõm

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X