• /´mæn¸auə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Giờ công (công việc do một người làm trong một giờ)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    giờ công

    Giải thích EN: A measure of production effort based on one person working for one hour, two people working for 30 minutes, or an equivalent combination. Giải thích VN: Một tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả lao động của một nhân công làm việc trong một giờ, hai nhân công trong 30 phút hoặc tương tự.

    giờ làm việc

    Kinh tế

    giờ công
    production per man-hour
    sản lượng giờ công
    người giờ
    output per man/hour
    sản lượng theo đầu người/ giờ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X