• Danh từ giống cái

    Mũi
    Pointe [[daiguille]]
    mũi kim
    Sur la pointe des pieds
    đầu mũi chân, nhón chân
    Pointe de terre
    (địa lý, địa chất) mũi đất
    Pointe de graveur
    mũi khắc, mũi trổ
    Pointe [[davant]] garde
    (quân sự) mũi tiên phong
    Chỏm
    Pointe [[dun]] clocher
    chỏm gác chuông
    Đinh dài
    Thẹo vải; khăn mỏ qụa (hình tam giác); tã, lót (của trẻ em, hình tam giác)
    Cao điểm, cao độ
    Heures de pointe
    giờ cao điểm (dùng điện...)
    Pointe de vitesse
    cao độ tốc lực
    Lời dí dỏm
    Parler par pointes
    nói bằng những lời dí dỏm
    Chút ít, một tí
    Pointe de malice
    chút ít tinh quái
    à pointe de [[lépée]] épée
    épée
    avoir une pointe de vin
    ngà ngà say
    en pointe
    nhọn hoắc
    être à la pointe de
    tiến xa hơn mọi người; ở vào hàng đầu
    la pointe du jour
    lúc tảng sáng
    pointe [[dasperge]]
    đọt măng tây
    pousser sa pointe suivre sa pointe
    tiến bước

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X