• Đo lường & điều khiển

    Nghĩa chuyên ngành

    precondition

    Giải thích VN: Thực tế phải được đảm bảo trước khi một hành động được thực hiện. Chẳng hạn như trước khi bốt thể nâng một vật, tay của phải được tự [[do. ]]

    Giải thích EN: A fact or set of facts that must be true before an action can be taken; e.g., before a robot can pick up an object, its hand must be empty..

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X