• Thông dụng

    Động từ.

    To agree ; to accept; to acquiesce.
    tôi nhận những điều kiện của anh
    I agree to your conditions.
    To get; to receive.
    anh nhận được thư hồi nào
    When did you receive the letter?
    To acknowledge, to admit, to recognize.
    ta nhận lỗi của ta
    She acknowledges her mistake.
    To set; to chase.
    chiếc nhẫn nhận kim cương
    a ring set with diamon.
    To press.
    nhận ngón tay lên vết thương
    to press one's finger on a wound.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X