• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự giả thiết, sự giả định; điều được giả định===== ::on the supposition that... ::giả sử n...)
    Hiện nay (19:05, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">¸sʌpə´ziʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    =====Sự phỏng đoán=====
    =====Sự phỏng đoán=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự giả sử=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====giả định=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====giả thiết=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====sự giả định=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Assumption, presumption, surmise, belief, thought, fancy,theory, hypothesis, postulate, proposal, proposition: On thesupposition that your calculations are correct, we will havemade a profit this year.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
    =====A fact or idea etc. supposed.=====
    +
    ===Toán & tin===
     +
    =====sự giả sử, sự giả định=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====giả định=====
    -
    =====The act or an instance ofsupposing.=====
    +
    =====giả thiết=====
    -
    =====Suppositional adj.=====
    +
    =====sự giả định=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[apriorism]] , [[assumption]] , [[condition]] , [[conjecture]] , [[doubt]] , [[guessing]] , [[guesstimate]] , [[guesswork]] , [[hunch]] , [[hypothesis]] , [[idea]] , [[likelihood]] , [[notion]] , [[opinion]] , [[posit]] , [[postulate]] , [[postulation]] , [[premise]] , [[presumption]] , [[presupposition]] , [[rough guess]] , [[shot in the dark ]]* , [[sneaking suspicion]] , [[speculation]] , [[stab in the dark]] , [[suppose]] , [[surmise]] , [[suspicion]] , [[theory]] , [[thesis]] , [[view]] , [[estimation]] , [[implication]] , [[proposition]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[fact]] , [[knowledge]] , [[proof]] , [[reality]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /¸sʌpə´ziʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giả thiết, sự giả định; điều được giả định
    on the supposition that...
    giả sử như...
    Giả thuyết, ức thuyết
    Sự phỏng đoán

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự giả sử, sự giả định

    Kỹ thuật chung

    giả định
    giả thiết
    sự giả định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X