• /kən´dʒektʃə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phỏng đoán, sự ước đoán
    to be right in a conjecture
    phỏng đoán đúng
    Cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)

    Động từ

    Đoán, phỏng đoán, ước đoán
    Đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự giả định, sự phỏng đoán

    Kỹ thuật chung

    phỏng đoán
    sự giả định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X