• /sә'pәƱz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cho là; tin rằng; nghĩ rằng
    She'll be there today, I suppose
    Tôi tin rằng hôm nay cô ta sẽ có mặt ở đó
    I suppose we shall be back in an hour
    tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
    I don't suppose he will come
    tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
    Giả định; cho rằng; giả sử
    suppose (that) the news is true: what then ?
    cứ cho rằng tin ấy là đúng, rồi sao nào?
    (ở thể mệnh lệnh) coi như một lời đề nghị
    suppose we go for a swim !
    chúng đi bơi đi!
    suppose we try another
    đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
    Đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
    that supposes mechanism without flaws
    cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
    be supposed to do something
    có nhiệm vụ; phải làm gì

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    giả sử

    Kỹ thuật chung

    giả sử

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X