-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thêm nghĩa địa chất)
(8 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´insidəns</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 27: Dòng 20: =====Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động==========Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động=====- =====(y học) tỷ lệ mắcphải(bệnh gì)=====+ =====(y học) tỷ lệ mắc mới hàng năm (bệnh gì),khác prevalence: tỷ lệ mắc nói chung(bệnh)=====::[[a]] [[low]] [[incidence]] [[of]] [[tuberculosis]]::[[a]] [[low]] [[incidence]] [[of]] [[tuberculosis]]- ::tỷ lệ mắc bệnh lao thấp+ ::tỷ lệ mắc mới của bệnh lao thấp- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====giao hỗ=====+ === Toán & tin ===+ =====giao hỗ=====::[[incidence]] [[coefficient]]::[[incidence]] [[coefficient]]::hệ số giao hỗ::hệ số giao hỗ- =====sự liên thuộc=====+ =====sự liên thuộc=====- + === Điện lạnh===- == Điện lạnh==+ =====sự tới=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====sự tới=====+ =====sự rơi=====- + === Kinh tế ===- == Kỹ thuật chung==+ =====chỗ quy về=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====sự rơi=====+ - + - == Kinh tế ==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====chỗ quy về=====+ - + - =====phạm vi ảnh hưởng=====+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=incidence incidence] : Corporateinformation+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=incidence&searchtitlesonly=yes incidence] : bized+ - + - == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ - ===N.===+ - + - =====Frequency, rate, degree, extent, occurrence, prevalence;quantity, amount, number: The incidence of heart disease ishigh in Britain.=====+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====(often foll. by of) the fact, manner, or rate, ofoccurrence or action.=====+ - + - =====The range, scope, or extent ofinfluence of a thing.=====+ - =====Physics the falling of a line,or of athing moving in a line, upon a surface.=====+ =====phạm vi ảnh hưởng=====+ ===Địa chất===+ =====sự rơi, sự tới =====- =====The act or aninstance of coming into contact with a thing.=====+ ==Các từ liên quan==- [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[frequency]] , [[rate]] , [[degree]] , [[number]] , [[extent]] , [[percentage]] , [[proportion]] , [[measure]] , [[scope]] , [[commonness]] , [[prevalence]] , [[tendency]] , [[trend]] , [[drift]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]Hiện nay
Thông dụng
Danh từ
(y học) tỷ lệ mắc mới hàng năm (bệnh gì),khác prevalence: tỷ lệ mắc nói chung(bệnh)
- a low incidence of tuberculosis
- tỷ lệ mắc mới của bệnh lao thấp
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- frequency , rate , degree , number , extent , percentage , proportion , measure , scope , commonness , prevalence , tendency , trend , drift
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
