-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác suède ===Danh từ=== =====Da lộn; da Thuỵ điển, da đanh (mặt trong có tuyết)===== == Từ điển Hóa học & vật...)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/==========/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/====={{Phiên âm}}{{Phiên âm}}- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- ==Thông dụng====Thông dụng==Cách viết khác [[suède]]Cách viết khác [[suède]]- ===Danh từ======Danh từ===- + =====Da lộn, da Thuỵ điến=====- =====Da lộn;da Thuỵđiển, da đanh (mặt trong có tuyết)=====+ - + == Hóa học & vật liệu==== Hóa học & vật liệu==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====da lộn=====- =====da lộn=====+ - + ''Giải thích EN'': [[Leather]] [[that]] [[is]] [[finished]] [[with]] [[a]] [[soft]] [[nap]] [[on]] [[the]] [[flesh]] [[side]]; [[used]] [[for]] [[shoes]], [[gloves]], [[and]] [[other]] [[such]] [[items]]. ([[From]][[a]] [[French]] [[term]] [[meaning]] "[[of]] [[Sweden]];" [[originally]] [[referring]] [[to]] [[gloves]] [[made]] [[in]] [[Sweden]] [[of]] [[this]] [[material]].).''Giải thích EN'': [[Leather]] [[that]] [[is]] [[finished]] [[with]] [[a]] [[soft]] [[nap]] [[on]] [[the]] [[flesh]] [[side]]; [[used]] [[for]] [[shoes]], [[gloves]], [[and]] [[other]] [[such]] [[items]]. ([[From]][[a]] [[French]] [[term]] [[meaning]] "[[of]] [[Sweden]];" [[originally]] [[referring]] [[to]] [[gloves]] [[made]] [[in]] [[Sweden]] [[of]] [[this]] [[material]].).- ''Giải thích VN'': Loại da với sợi mềm trên phần thịt sử dụng làm giày, găng tay và các thứ khác.(Có nghĩa tiếng Pháp là: "Da Thuỵ Điển", cho biết loại găng tay được làm từ Thuỵ Điển).''Giải thích VN'': Loại da với sợi mềm trên phần thịt sử dụng làm giày, găng tay và các thứ khác.(Có nghĩa tiếng Pháp là: "Da Thuỵ Điển", cho biết loại găng tay được làm từ Thuỵ Điển).- - == Oxford==- ===N.===- - =====(often attrib.) 1 leather, esp. kidskin, with the flesh siderubbed to make a velvety nap.=====- - =====(also suede-cloth) a wovenfabric resembling suede. [F (gants de) SuŠde (gloves of)Sweden]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Từ điển Oxford]]Hiện nay
Hóa học & vật liệu
da lộn
Giải thích EN: Leather that is finished with a soft nap on the flesh side; used for shoes, gloves, and other such items. (Froma French term meaning "of Sweden;" originally referring to gloves made in Sweden of this material.). Giải thích VN: Loại da với sợi mềm trên phần thịt sử dụng làm giày, găng tay và các thứ khác.(Có nghĩa tiếng Pháp là: "Da Thuỵ Điển", cho biết loại găng tay được làm từ Thuỵ Điển).
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
