• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (07:12, ngày 30 tháng 1 năm 2013) (Sửa) (undo)
    (mu--->mua)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">taʊt</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 11:
    ===Động từ===
    ===Động từ===
    -
    =====Chào hàng (cố gắng làm cho người ta mu hàng, dịch vụ của mình)=====
    +
    =====Chào hàng (cố gắng làm cho người ta mua hàng, dịch vụ của mình)=====
    =====Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)=====
    =====Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)=====
    Dòng 30: Dòng 23:
    *Ving: [[Touting]]
    *Ving: [[Touting]]
    -
    == Kinh tế ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chào hàng=====
    +
    === Kinh tế ===
     +
    =====chào hàng=====
    ''Giải thích VN'': Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.
    ''Giải thích VN'': Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.
    -
    =====chào khách=====
    +
    =====chào khách=====
    -
     
    +
    -
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn)=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn...)=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====người dắt mối=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====người đi dạo bán=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====người kiếm mối hàng=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=tout tout] : Corporateinformation
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn)=====
    -
    ===V.===
    +
    -
    =====Hawk, peddle, sell, promote, talk up, Colloq push, plug:They tout these new headache tablets as miraculous.=====
    +
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn...)=====
    -
    =====N.=====
    +
    =====người dắt mối=====
    -
    =====Tipster: He is often seen with racetrack touts.=====
    +
    =====người đi dạo bán=====
    -
    == Oxford==
    +
    =====người kiếm mối hàng=====
    -
    ===Courtadv. without addition; simply (called James tout court). [F,lit. very short]===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[acclaim]] , [[ballyhoo ]]* , [[boost]] , [[give a boost]] , [[herald]] , [[laud]] , [[plug ]]* , [[praise]] , [[proclaim]] , [[promote]] , [[publicize]] , [[push]] , [[steer]] , [[tip]] , [[tip off]] , [[trumpet]] , [[ballyhoo]] , [[build up]] , [[enhance]] , [[puff]] , [[talk up]] , [[advertise]] , [[exalt]] , [[importune]] , [[plug]] , [[recommend]] , [[solicit]] , [[toot]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[conceal]] , [[hide]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /taʊt/

    Thông dụng

    Danh từ (như) .touter

    Người chào khách; người chào hàng
    Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa
    Người phe vé

    Động từ

    Chào hàng (cố gắng làm cho người ta mua hàng, dịch vụ của mình)
    Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
    to tout for something
    rình mò để kiếm chác cái gì
    Phe vé (bán vé cho các cuộc thi đấu thể thao, hoà nhạc.. với giá cao hơn giá chính thức)

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    chào hàng

    Giải thích VN: Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.

    chào khách
    người lôi kéo khách (cho khách sạn)
    người lôi kéo khách (cho khách sạn...)
    người dắt mối
    người đi dạo bán
    người kiếm mối hàng

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    conceal , hide

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X