• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (16:13, ngày 4 tháng 9 năm 2012) (Sửa) (undo)
    (Oxford)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====BrE & NAmE /'''<font color="red">ɪn'fleɪʃn</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">in'fleiSn</font>'''/=====
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng=====
    =====Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng=====
    - 
    =====Sự lạm phát=====
    =====Sự lạm phát=====
    ::[[galloping]] [[inflation]]
    ::[[galloping]] [[inflation]]
    Dòng 16: Dòng 8:
    ::[[to]] [[control]] [[inflation]]
    ::[[to]] [[control]] [[inflation]]
    ::kiềm chế lạm phát
    ::kiềm chế lạm phát
    - 
    =====Sự tăng giá giả tạo=====
    =====Sự tăng giá giả tạo=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Môi trường==
    +
    === Môi trường===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự bơm nạp=====
    -
    =====sự bơm nạp=====
    +
    === Toán & tin ===
    -
     
    +
    =====sự thổi phồng=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Xây dựng===
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=inflation inflation] : National Weather Service
    +
    =====sự bơm phình=====
    -
     
    +
    =====thổi phình=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====lạm phát=====
    -
    =====sự thổi phồng=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự bơm phình=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====thổi phình=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====lạm phát=====
    +
    ::[[anticipated]] [[inflation]]
    ::[[anticipated]] [[inflation]]
    ::lạm phát theo dự kiến
    ::lạm phát theo dự kiến
    ::[[structural]] [[inflation]]
    ::[[structural]] [[inflation]]
    ::lạm phát cấu
    ::lạm phát cấu
    -
    =====sự bơm phồng=====
    +
    =====sự bơm phồng=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====sự phồng (fomat, đồ hộp)=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====sự phồng (fomat, đồ hộp)=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[aggrandizement]] , [[blowing up]] , [[boom]] , [[boost]] , [[buildup]] , [[distension]] , [[enhancement]] , [[enlargement]] , [[escalation]] , [[expansion]] , [[extension]] , [[hike]] , [[intensification]] , [[prosperity]] , [[puffiness]] , [[rise]] , [[spread]] , [[tumefaction]] , [[deficit financing]] , [[distention]]
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=inflation inflation] : Corporateinformation
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[compression]] , [[decrease]] , [[deflation]] , [[shrinkage]]
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=inflation&searchtitlesonly=yes inflation] : bized
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A the act or condition of inflating or being inflated. ban instance of this.=====
    +
    -
    =====Econ. a a general increase in pricesand fall in the purchasing value of money. b an increase inavailable currency regarded as causing this.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Môi trường]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    [[Thể_loại:Môi trường]]
     +
    [[Thể_loại:Xây dựng]]

    Hiện nay

    BrE & NAmE /ɪn'fleɪʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng
    Sự lạm phát
    galloping inflation
    lạm phát nhảy vọt, lạm phát phi mã
    to control inflation
    kiềm chế lạm phát
    Sự tăng giá giả tạo

    Chuyên ngành

    Môi trường

    sự bơm nạp

    Toán & tin

    sự thổi phồng

    Xây dựng

    sự bơm phình
    thổi phình

    Kỹ thuật chung

    lạm phát
    anticipated inflation
    lạm phát theo dự kiến
    structural inflation
    lạm phát cấu
    sự bơm phồng

    Kinh tế

    sự phồng (fomat, đồ hộp)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X