• (Khác biệt giữa các bản)
    (đóng góp từ Yearn tại CĐ Kythuatđóng góp từ Yearn tại CĐ Kinhte)
    Hiện nay (13:24, ngày 31 tháng 8 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">jə:n</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">jə:n</font>'''/=====
    Dòng 19: Dòng 15:
    ::thương hại người nào
    ::thương hại người nào
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
     
     +
    === Xây dựng===
    =====khao khát=====
    =====khao khát=====
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===V.===
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[ache]] , [[be desirous of]] , [[be eager for]] , [[be passionate]] , [[chafe]] , [[covet]] , [[crave]] , [[dream]] , [[hanker]] , [[have a crush on]] , [[have a yen for]] , [[hunger]] , [[itch]] , [[languish]] , [[long]] , [[lust]] , [[pine]] , [[set one]]’s heart on , [[thirst]] , [[want]] , [[wish for]] , [[pant]] , [[wish]] , [[commiserate]] , [[compassionate]] , [[pity]] , [[sympathize]] , [[desire]] , [[hanker after]] , [[yen]]
    -
    =====Long, pine, ache, hanker, itch, hunger, thirst, crave, havea craving, desire, wish, want, fancy, prefer: I yearn to seethe green-clad hills of home once more, Before my vessel bearsme from this mortal shore.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    == Oxford==
    +
    :[[dislike]] , [[hate]] , [[abhor]]
    -
    ===V.intr.===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]
    -
     
    +
    -
    =====(usu. foll. by for, after, or to + infin.) have astrong emotional longing.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(usu. foll. by to, towards) befilled with compassion or tenderness.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Yearner n. yearning n.& adj. yearningly adv. [OE giernan f. a Gmc root meaning'eager']=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=yearn yearn] : National Weather Service
    +
    -
     
    +
    -
    [[Thể_loại:Thông dụng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Xây dựng]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    +
    -
    [[Thể_loại:Tham khảo chung]]
    +

    Hiện nay

    /jə:n/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng
    to yearn for (after) something
    mong mỏi khao khát cái gì
    to yearn to do something
    nóng lòng muốn làm việc gì
    Thương mến; thương cảm, thương hại
    to yearn to (towards) someone
    thương hại người nào

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    khao khát

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    dislike , hate , abhor

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X