• /lʌst/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính dâm dục, thói dâm ô, thú tính
    Sự thèm thuồng, sự thèm khát
    a lust for power/ honours
    sự thèm khát quyền lực/danh vọng

    Nội động từ

    ( + for, after) tham muốn, thèm khát
    to lust for blood
    khát máu


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X