• /it∫/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự ngứa; bệnh ngứa
    Sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có cái gì
    to have an itch for success
    nóng lòng muốn thành công
    the seven-year itch
    sự khao khát "của lạ" sau khi lấy vợ lấy chồng được bảy năm

    Nội động từ

    Ngứa
    Rất mong muốn
    clock-watchers itch for the working day to end
    những kẻ hay nhìn đồng hồ luôn mong cho ngày làm việc mau kết thúc

    Ngoại động từ

    Làm cho ngứa
    Quấy rầy; làm khó chịu
    to have an itching palm
    khao khát có thật nhiều tiền

    Chuyên ngành

    Y học

    ghẻ ngứa

    Kỹ thuật chung

    ngứa
    dhobie itch
    ngứa dhobie (một kiểu viêm da dị ứng)
    itch mite
    mạt ngứa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X