• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (11:36, ngày 6 tháng 1 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">'ɔkjupaid</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">'ɔkjupaid</font>'''/=====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    - 
    =====Đang sử dụng=====
    =====Đang sử dụng=====
    Dòng 20: Dòng 15:
    =====Bà ấy lúc này đang bận, không thể nói chuyện với ông được=====
    =====Bà ấy lúc này đang bận, không thể nói chuyện với ông được=====
    -
    [[Category:Thông dụng]]
    +
    [[Category:Thông dụng]]
     +
     
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[active]] , [[clocked up]] , [[employed]] , [[engaged]] , [[engrossed]] , [[head over heels ]]* , [[tied up]] , [[too much on plate]] , [[working]] , [[busy]] , [[full]] , [[leased]] , [[lived-in]] , [[peopled]] , [[populated]] , [[populous]] , [[rented]] , [[settled]] , [[taken]] , [[unavailable]] , [[utilized]] , [[absorbed]] , [[inhabited]] , [[in use]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adjective=====
     +
    :[[idle]] , [[inactive]] , [[not busy]] , [[unoccupied]] , [[empty]] , [[free]] , [[uninhabited]] , [[vacant]]

    Hiện nay

    /'ɔkjupaid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đang sử dụng
    Đầy (người)
    Như empty
    This table is already occupied
    Bàn này đã đủ người rồi
    Có dính líu, bận rộn
    She's occupied at the moment, she can not speak to you
    Bà ấy lúc này đang bận, không thể nói chuyện với ông được

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X