• /´bizi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Bận rộn, bận; có lắm việc
    to be busy with (over) one's work
    bận rộn với công việc của mình
    Náo nhiệt, đông đúc
    a busy street
    phố đông đúc náo nhiệt
    Đang bận, đang có người dùng (dây nói)
    the line is busy
    dây nói đang bận, máy điện thoại đang bận
    Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác
    Hay gây sự bất hoà
    as busy as a bee
    rất bận rộn

    Ngoại động từ

    Giao việc
    I have busied him for the whole day
    tôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi
    ( động từ phản thân) bận rộn với
    to busy oneself with (about) something
    bận rộn với cái gì
    to busy oneself doing something
    bận rộn làm cái gì

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đang sử dụng
    bận (điện thoại, đường dây)

    Kỹ thuật chung

    náo nhiệt
    đông đúc (đường phố)
    bận
    van bơm (trong khuôn đúc nhựa)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X