-
(Khác biệt giữa các bản)n (Thêm nghĩa địa chất)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 19: Dòng 19: =====đĩa, vật hình đĩa, bánh tròn==========đĩa, vật hình đĩa, bánh tròn=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====đĩa (máy tính)=====+ =====đĩa, hình (tròn)=====+ + ::[[closed]] [[disk]] ([[open]] [[disk]]).+ ::hình tròn đóng, (hình tròn mở)+ ::[[punctured]] [[disk]]+ ::đĩa thủng+ ::[[rotating]] [[disk]]+ ::đĩa quay=== Xây dựng====== Xây dựng========miếng cứng==========miếng cứng=====Dòng 100: Dòng 107: =====vật hình đĩa==========vật hình đĩa=====+ ===Địa chất===+ =====đĩa =====+ ==Các từ liên quan====Các từ liên quan=====Từ đồng nghĩa======Từ đồng nghĩa===Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
đĩa cứng
- CD-ROM hard disk drive
- ổ đĩa cứng CD-ROM
- external hard disk
- ổ đĩa cứng ngoài
- fixed disk drive
- ổ đĩa cứng
- hard disk controller
- bộ điều khiển đĩa cứng
- hard disk drive
- ổ đĩa cứng
- Hard Disk Drive (HDD)
- ổ đĩa cứng
- hard disk partition
- ngăn đoạn đĩa cứng
- Hard Disk/Hard Drive (HD)
- đĩa cứng/Ổ đĩa cứng
- Hark Disk Controller (HDC)
- bộ điều khiển đĩa cứng
- HDD (harddisk drive)
- ổ đĩa cứng
- internal hard disk
- ổ đĩa cứng trong
- Winchester disk
- đĩa cứng Winchester
- Write-Protect Hard Disk (WPHD)
- đĩa cứng chống ghi
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
