-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Chất nhựa thơm===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chất nhựa thơm===== ''Gi...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">mə:</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 12: Dòng 6: =====Chất nhựa thơm==========Chất nhựa thơm=====- ==Hóa học & vật liệu==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Hóa học & vật liệu========chất nhựa thơm==========chất nhựa thơm=====02:25, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Hóa học & vật liệu
chất nhựa thơm
Giải thích EN: A fragrant gum resin obtained from certain small trees of the genus Commiphora, found in Africa and Arabia; used since ancient times in making perfumes and incense.
Giải thích VN: Loại nhựa gôm rất thơm thu được từ các cây nhỏ thuộc loài Commiphora, sống ở Châu phi và Ả rập, từ lâu đã được sử dụng làm nước hoa và hương trầm.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
