-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững===== == Từ điển Xây dự...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">¸instə´biliti</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 13: Dòng 6: =====Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững==========Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====tính mất ổn định=====+ | __TOC__- + |}- == Đo lường & điều khiển==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====tính mất ổn định=====+ === Đo lường & điều khiển========tính không ổn định==========tính không ổn định=====Dòng 24: Dòng 18: ''Giải thích VN'': Chất lượng hay điều kiện của những cách sử dụng không ổn định; hay rõ ràng bao gồm: sự dao động không mong muốn trong đầu vào của một hệ thống điều khiển do sự phản hồi tích cực.''Giải thích VN'': Chất lượng hay điều kiện của những cách sử dụng không ổn định; hay rõ ràng bao gồm: sự dao động không mong muốn trong đầu vào của một hệ thống điều khiển do sự phản hồi tích cực.- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====không ổn định==========không ổn định=====::[[ballooning]] [[instability]]::[[ballooning]] [[instability]]Dòng 63: Dòng 55: ::[[limit]] [[conditions]] [[of]] [[instability]]::[[limit]] [[conditions]] [[of]] [[instability]]::sự mất ổn định tới hạn::sự mất ổn định tới hạn- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(pl. -ies) 1 a lack of stability.==========(pl. -ies) 1 a lack of stability.=====19:52, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Đo lường & điều khiển
tính không ổn định
Giải thích EN: The quality or condition of being unstable; specific uses include:persistent, unwanted oscillations in the output of a control system due to excessive positive feedback.
Giải thích VN: Chất lượng hay điều kiện của những cách sử dụng không ổn định; hay rõ ràng bao gồm: sự dao động không mong muốn trong đầu vào của một hệ thống điều khiển do sự phản hồi tích cực.
Kỹ thuật chung
không ổn định
- ballooning instability
- vỏ bọc không ổn định
- degree of instability
- độ không ổn định
- electrical instability
- tính không ổn định điện
- instability of rotating Couette flow
- tính không ổn định của dòng Couette quay
- instability phenomena
- hiện tượng không ổn định
- instability zone
- vùng không ổn định
- latent instability
- tính ẩn không ổn định
- latent instability
- tính không ổn định ẩn
- phase instability
- sự không ổn định pha
- plastic instability
- tính không ổn định dẻo
- static instability
- sự không ổn định tĩnh
- thermal instability
- độ không ổn định nhiệt
Tham khảo chung
- instability : National Weather Service
- instability : amsglossary
- instability : Chlorine Online
- instability : bized
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
