• /ik´sesiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    Quá mức, thừa
    Quá thể, quá đáng

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    dôi
    excessive stress
    ứng suất dư
    quá
    thừa
    excessive cooling
    làm lạnh thừa
    excessive cooling
    sự làm lạnh thừa
    excessive cooling application
    sự ứng dụng lạnh thừa
    excessive cooling application
    ứng dụng lạnh thừa
    excessive evaporation
    bay hơi thừa
    excessive evaporation
    sự bay hơi thừa
    excessive humidity conditions
    trạng thái dư thừa ẩm
    excessive moisture
    độ ẩm thừa
    excessive production
    sự sản xuất dư thừa
    excessive temperature
    nhiệt độ thừa
    excessive water
    nước thừa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X