• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 24: Dòng 24:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====chào hàng=====
    +
    =====chào hàng=====
    ''Giải thích VN'': Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.
    ''Giải thích VN'': Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.
    -
    =====chào khách=====
    +
    =====chào khách=====
    -
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn)=====
    +
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn)=====
    -
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn...)=====
    +
    =====người lôi kéo khách (cho khách sạn...)=====
    -
    =====người dắt mối=====
    +
    =====người dắt mối=====
    -
    =====người đi dạo bán=====
    +
    =====người đi dạo bán=====
    =====người kiếm mối hàng=====
    =====người kiếm mối hàng=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=tout tout] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====verb=====
    -
    =====V.=====
    +
    :[[acclaim]] , [[ballyhoo ]]* , [[boost]] , [[give a boost]] , [[herald]] , [[laud]] , [[plug ]]* , [[praise]] , [[proclaim]] , [[promote]] , [[publicize]] , [[push]] , [[steer]] , [[tip]] , [[tip off]] , [[trumpet]] , [[ballyhoo]] , [[build up]] , [[enhance]] , [[puff]] , [[talk up]] , [[advertise]] , [[exalt]] , [[importune]] , [[plug]] , [[recommend]] , [[solicit]] , [[toot]]
    -
    =====Hawk, peddle, sell, promote, talk up, Colloq push, plug:They tout these new headache tablets as miraculous.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[conceal]] , [[hide]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====Tipster: He is often seen with racetrack touts.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====Courtadv. without addition; simply (called James tout court). [F,lit. very short]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    16:30, ngày 30 tháng 1 năm 2009

    /taut/

    Thông dụng

    Danh từ (như) .touter

    Người chào khách; người chào hàng
    Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa
    Người phe vé

    Động từ

    Chào hàng (cố gắng làm cho người ta mu hàng, dịch vụ của mình)
    Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
    to tout for something
    rình mò để kiếm chác cái gì
    Phe vé (bán vé cho các cuộc thi đấu thể thao, hoà nhạc.. với giá cao hơn giá chính thức)

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    chào hàng

    Giải thích VN: Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.

    chào khách
    người lôi kéo khách (cho khách sạn)
    người lôi kéo khách (cho khách sạn...)
    người dắt mối
    người đi dạo bán
    người kiếm mối hàng

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    conceal , hide

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X