-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 66: Dòng 66: :[[emplacement]] , [[location]] , [[placement]] , [[site]] , [[situation]] , [[place]] , [[spot]]:[[emplacement]] , [[location]] , [[placement]] , [[site]] , [[situation]] , [[place]] , [[spot]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Kỹ thuật chung
quỹ tích
- deferent locus
- quỹ tích viên tâm
- extraneous locus
- quỹ tích ngoại lai
- frequency locus
- quỹ tích tấn số
- frequency response locus
- quỹ tích đáp ứng tần
- geometric (al) locus
- quỹ tích (của các điểm)
- geometric locus
- quỹ tích (của các điểm)
- geometrical locus
- quỹ tích (của các điểm)
- hyperbolic locus
- quỹ tích hipebolic
- hyperbolic locus
- quỹ tích hiperbolic
- locus diagram
- đồ thị quỹ tích
- locus frequencies
- quỹ tích các tần số
- locus of instantaneous centers
- quỹ tích của các tâm tức thời
- locus of points
- quỹ tích các điểm
- logarithmic transfer locus
- quỹ tích Nichols
- Nichols locus
- quỹ tích Nichols
- nodal locus
- quỹ tích điểm nút
- Nyquist locus
- quỹ tích Nyquist
- root locus
- quỹ tích các nghiệm
- root locus plot
- sơ đồ quỹ tích gốc
- transfer locus
- quỹ tích truyền đạt
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
