• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chất polyvinyl axetat===== ''Giải thích EN'': A thermoplastic resin that is [[made]...)
    So với sau →

    20:50, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    chất polyvinyl axetat

    Giải thích EN: A thermoplastic resin that is made by condensing polyvinyl alcohol with an aldehyde; primarily made into sheets and used for coatings, adhesives, or molded products.

    Giải thích VN: Chất dẻo nhiệt tổng hợp được tạo thành từ quá tình cô đặc rượu polyvinyl với anđêhyt; chủ yếu được đúc thành tấm và sử dụng như tấm bảo vệ, chất kết dính hoặc các sản phẩm đúc khuôn.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X