-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ri'leit</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==08:16, ngày 17 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
liên kết
Giải thích VN: Là quá trình thiết lập mối quan hệ tạm thời giữa các bản ghi tương ứng trong hai bảng nhờ một trường thuộc tính chung của cả hai (khóa liên kết). Một bản ghi trong bảng này được liên kết với các bản ghi trong bảng khác khi trường thuộc tính chung của chúng có cùng một giá trị. So sánh với relational join (liên kết quan hệ).
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Associate, connect, couple, link, tie, ally, correlate,coordinate: Volta first enabled us to relate the forces ofchemistry and electricity.
Recount, narrate, tell, report,present, describe, recite, detail, set forth, communicate,divulge, impart, reveal, delineate, make known, give an accountof, rehearse: It was not till years later that Olivia relatedto me the strange events of that night. 3 apply to, coordinatewith, respect, regard, bear upon or on, have a bearing on, havereference to, have to do with, pertain to, refer to, appertainto, belong with or to: Does your comment really relate to thematter in hand?
Often, relate to. be in or en rapport with,understand, empathize, sympathize, communicate with, identifywith, grasp, comprehend, be in tune with, deal with, handle,cope with, Colloq dig, tune in to, be hip to, be turned on to,be or get into: I have been having trouble relating to my newpsychiatrist. Your favourite music is reggae? - Man, I canrelate to that.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
