• /ri'leit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
    crime related to drug abuse
    tội ác liên quan đến việc lạm dụng ma túy
    Có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp..)
    be closely related (to somebody)
    có họ hàng gần (với ai)


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X