• /ri'leit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Kể lại, thuật lại
    to relate a story
    kể lại một câu chuyện
    Liên hệ, liên kết
    we cannot relate these phenomena with anything we know
    chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
    Có quan hệ, có liên quan, gắn liền với, có dính dáng với
    this letter relates to business
    lá thư này có liên quan đến công việc
    ( dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với
    he is related to me
    anh ta là bà con thân thuộc với tôi
    they are related by blood
    họ có họ hàng với nhau
    Có thể hiểu, có thể thông cảm với

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    liên quan

    Kỹ thuật chung

    liên hệ
    liên kết

    Giải thích VN: Là quá trình thiết lập mối quan hệ tạm thời giữa các bản ghi tương ứng trong hai bảng nhờ một trường thuộc tính chung của cả hai (khóa liên kết). Một bản ghi trong bảng này được liên kết với các bản ghi trong bảng khác khi trường thuộc tính chung của chúng có cùng một giá trị. So sánh với relational join (liên kết quan hệ).

    liên quan
    to relate
    liên quan đến

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X