-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">əˈdɒpt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">əˈdɒpt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 27: Dòng 23: * V_ing : [[adopting]]* V_ing : [[adopting]]- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====đỡ đầu=====+ | __TOC__- + |}- == Kỹ thuật chung==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đỡ đầu=====+ === Kỹ thuật chung ========chấp nhận==========chấp nhận=====- =====thông qua=====+ =====thông qua=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Take (in), accept, take or accept as one''s own: Carol andher husband have adopted two children.==========Take (in), accept, take or accept as one''s own: Carol andher husband have adopted two children.==========Take, take up or on orover, embrace, espouse; arrogate, appropriate: All Hugh''s ideasare adopted from others - he''s never had one of his own.==========Take, take up or on orover, embrace, espouse; arrogate, appropriate: All Hugh''s ideasare adopted from others - he''s never had one of his own.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V.tr.=====- ===V.tr.===+ - + =====Take (a person) into a relationship, esp. another'schild as one's own.==========Take (a person) into a relationship, esp. another'schild as one's own.=====17:48, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Ngoại động từ
Nhận làm con nuôii
- an adopted child
- đứa con nuôi, dưỡng tử
- they decide to adopt the little news-vendor, because his family situation is very pitiable
- họ quyết định nhận thằng bé bán báo làm con nuôi, vì gia cảnh của nó rất đáng thương
- that heartless mother has her only child adopted, because he is fatherless
- người mẹ vô tâm ấy cho đứa con duy nhất của mình đi làm con nuôi, bởi nó không có cha
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
