• /di'said/

    Thông dụng

    Động từ

    Giải quyết, phân xử
    to decide a question
    giải quyết một vấn đề
    to decide against somebody
    phân xử ai thua (kiện...)
    to decide in favour of somebody
    phân xử cho ai được (kiện)
    Quyết định
    to decide to do something
    quyết định làm cái gì
    to decide against doing something
    quyết định không làm cái gì
    that decides me!
    nhất định rồi!
    Lựa chọn, quyết định chọn
    to decide between two things
    lựa chọn trong hai thứ

    Cấu trúc từ

    to decide on
    chọn, quyết định chọn
    she decided on the green coat
    cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    quyết định

    Kinh tế

    giải quyết
    phân xử
    quyết định
    decide on (to...)
    quyết định chọn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X