-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Tấm chắn, tấm che===== =====Sự đeo mặt nạ===== =====Sự che mặt===== =====Sự hoá tra...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´ma:skiη</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 19: Dòng 12: =====Sự hoá trang==========Sự hoá trang=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====sự ngụy trang=====+ | __TOC__- + |}- == Điện==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự ngụy trang=====+ === Điện========âm che==========âm che=====''Giải thích VN'': Âm làm tăng khả năng nghe được của một âm khác.''Giải thích VN'': Âm làm tăng khả năng nghe được của một âm khác.- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự chắn==========sự chắn=====::[[data]] [[field]] [[masking]]::[[data]] [[field]] [[masking]]22:11, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
sự che, sự phủ
Giải thích EN: A process of covering or concealing; specific uses include:the process of covering part of an object or opening, often to prevent or limit it from being covered by a substance such as paint..
Giải thích VN: Quá trình che phủ hay che giấu; Cách dùng riêng: quá trình che phủ các phần của một vật hay khe hở, thường là để ngăn cản hay hạn chế nó khỏi bị phủ bởi các chất như sơn.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
