-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">weik</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 65: Dòng 58: * PP : [[woken]]* PP : [[woken]]- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====thời gian đợi=====+ | __TOC__- + |}- == Kỹ thuật chung==+ === Toán & tin ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====thời gian đợi=====+ === Kỹ thuật chung ========đánh thức==========đánh thức=====Dòng 98: Dòng 92: ::[[upstream]] [[wake]]::[[upstream]] [[wake]]::vết rẽ nước ngược dòng::vết rẽ nước ngược dòng- =====vết sóng=====+ =====vết sóng=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====V.=====- ===V.===+ - + =====Often, wake up. awaken, awake, rouse, waken, bring around;stir, bestir (oneself), get up, come to, get going: Wake mewhen it is over. She didn't wake up till noon.==========Often, wake up. awaken, awake, rouse, waken, bring around;stir, bestir (oneself), get up, come to, get going: Wake mewhen it is over. She didn't wake up till noon.=====02:16, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Often, wake up. awaken, awake, rouse, waken, bring around;stir, bestir (oneself), get up, come to, get going: Wake mewhen it is over. She didn't wake up till noon.
Awake, waken,awaken, animate, stimulate, enliven, galvanize, fire, quicken,inspirit, inspire, activate, liven up, vivify, kindle, vitalize,stir, arouse, get (someone) going, bring to life: When I feelthis tired, it takes a lot to wake me up. Seeing Margo woke aspark in me I thought had long since died.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
