-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự chạy rà; sự tráng bạc (bạc lót, móng đệm)===== == Từ điển Ô tô== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chạy r...)
Dòng 13: Dòng 13: == Ô tô==== Ô tô==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====chạy rà==========chạy rà======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự chạy rà==========sự chạy rà=====Dòng 23: Dòng 23: ''Giải thích VN'': Một kỹ thuật quản lý chất lượng đòi hỏi sản phẩm hoạt động trong một khoảng thời gian cụ thể trước khi gửi/chất hàng để đảm bảo sự hoạt động chính xác, và làm hao mòn và trơn tru ban đầu các bộ phận chuyển động.''Giải thích VN'': Một kỹ thuật quản lý chất lượng đòi hỏi sản phẩm hoạt động trong một khoảng thời gian cụ thể trước khi gửi/chất hàng để đảm bảo sự hoạt động chính xác, và làm hao mòn và trơn tru ban đầu các bộ phận chuyển động.+ == Xây dựng==+ =====sự chạy rà=====+ + == Tham khảo chung ==== Tham khảo chung ==*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=running-in running-in] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=running-in running-in] : Corporateinformation- [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Xây dựng]]16:29, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Kỹ thuật chung
sự chạy rà
Giải thích EN: A quality control technique that entails operating products for a specific amount of time before shipment to ensure correct operation, and to provide an initial wearing and smoothing of moving parts.
Giải thích VN: Một kỹ thuật quản lý chất lượng đòi hỏi sản phẩm hoạt động trong một khoảng thời gian cụ thể trước khi gửi/chất hàng để đảm bảo sự hoạt động chính xác, và làm hao mòn và trơn tru ban đầu các bộ phận chuyển động.
Tham khảo chung
- running-in : Corporateinformation
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Kỹ thuật chung | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
