-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 29: Dòng 29: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ === Xây dựng====== Xây dựng========máy bay không người lái==========máy bay không người lái=====Dòng 41: Dòng 39: ''Giải thích VN'': 1. phương tiện đường bộ, biển hoặc hàng không được điều khiển tự động từ xa 2. cơ chế vận hành của loại máy trên.''Giải thích VN'': 1. phương tiện đường bộ, biển hoặc hàng không được điều khiển tự động từ xa 2. cơ chế vận hành của loại máy trên.- === Oxford===+ ==Các từ liên quan==- =====N. & v.=====+ ===Từ đồng nghĩa===- =====N.=====+ =====noun=====- + :[[idler]] , [[leech]] , [[loafer]] , [[lounger]] , [[parasite]] , [[slug]] , [[sluggard]] , [[sponger ]]* , [[buzz]] , [[hum]] , [[murmur]] , [[purr]] , [[sound]] , [[vibration]] , [[whirr]] , [[bum]] , [[fain]]- =====A non-working male of the honey-bee, whose solefunction is to mate with fertile females.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Tham khảo chung]][[Thể_loại:Xây dựng]]- + - =====Anidler.=====+ - + - =====A deephumming sound.=====+ - + - =====A monotonous speech or speaker.=====+ - + - =====A a pipe,esp. of a bagpipe,sounding a continuous note of fixed lowpitch. b the note emitted by this.=====+ - + - =====A remote-controlledpilotless aircraft or missile.=====+ - + - =====V.=====+ - + - =====Intr. make a deephumming sound.=====+ - + - =====Intr. & tr. speak or utter monotonously.=====+ - + - =====Aintr. be idle. b tr. (often foll. by away) idle away (one''stime etc.).[OE dran,dr‘n prob. f. WG]=====+ - + - == Tham khảo chung ==+ - + - *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=drone drone]: National Weather Service+ - + - [[Thể_loại:Thông dụng]]+ - [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]+ - [[Thể_loại:Từ điển Oxford]]+ - [[Thể_loại:Tham khảo chung]][[Category:Xây dựng]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
phương tiện tự động
Giải thích EN: 1. a land, sea, or air vehicle that is remotely or automatically controlled.a land, sea, or air vehicle that is remotely or automatically controlled.2. the control mechanism of such a vehicle.the control mechanism of such a vehicle.
Giải thích VN: 1. phương tiện đường bộ, biển hoặc hàng không được điều khiển tự động từ xa 2. cơ chế vận hành của loại máy trên.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
