• Revision as of 16:04, ngày 22 tháng 1 năm 2008 by 218.186.14.42 (Thảo luận)
    /dʒə'nerik/

    Thông dụng

    Tính từ

    Có đặc điểm chung của một giống loài; (thuộc) giống loài

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chung
    GAL (genericarray logic)
    lôgic mảng chung
    Generic Address Parameter (GAP)
    tham số địa chỉ chung
    generic alert
    sự báo động chung
    generic alert
    sự cảnh báo chung
    generic algorithm
    thuật toán chung
    Generic Array Logic (GAL)
    lôgic ma trận chung
    generic array logic (GAL)
    lôgic mảng chung
    generic cascade
    đợt chung
    generic content portion
    phần nội dung chung
    generic content portion description
    mô tả phần nội dung chung
    Generic Data Link Control (IBM) (GDLC)
    điều khiển đường truyền số liệu chung
    generic expert system tool (GEST)
    công cụ hệ thống chuyên gia chung
    generic function
    hàm chung
    generic identifier
    định danh chung
    generic interactive application (GINA)
    ứng dụng tương tác chung
    Generic Interface for Operations (SMDS) (GIO)
    Giao diện chung cho khai thác (SMDS)
    generic key
    khóa chung
    generic layout structure
    cấu trúc hiển thị chung
    generic logical structure
    kiến trúc logic chung
    generic name
    tên chung
    Generic Network Model (GNM)
    mô hình mạng đặc trưng chung
    generic programming
    sự lập trình chung
    generic type variable
    biến kiểu chung
    generic unbind
    không kết buộc chung
    generic unit
    khối chung
    generic unit
    đơn vị chung
    generic-document
    tài liệu chung
    GEST (genericexpert system tool)
    công cụ hệ thống chuyên gia chung
    GINA (genericinteractive application)
    ứng dụng tương tác chung
    LATA Switching System Generic Requirements (Bellcore) (LSSGR)
    Các yêu cầu chung của hệ thống chuyển mạch LATA (Bellcore)
    đồng chủng
    generic alert
    sự báo động chung

    Oxford

    Adj.

    Characteristic of or relating to a class; general, notspecific or special.
    Biol. characteristic of or belonging toa genus.
    (of goods, esp. a drug) having no brand name; notprotected by a registered trade mark.
    Generically adv. [Fg‚n‚rique f. L GENUS]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X