• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (04:00, ngày 2 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 25: Dòng 25:
    ::chà đạp, khinh rẻ ai
    ::chà đạp, khinh rẻ ai
    -
    ==Chuyên ngành==
     
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     
    -
    =====V.=====
     
    -
    =====Trample on or upon, tramp (on or upon), stamp (on), tread(on), step on, crush, press, squash, flatten, Colloq stomp (onor upon), squish, squush or squoosh: After the harvest, wewould take turns trampling the grapes.=====
     
    -
    =====Often, trample on orupon. violate, damage, harm, hurt, infringe or encroach on, rideroughshod over, set at naught, scorn, contemn, disdain, defy,disregard, ignore, fly in the face of, fling or cast or throw tothe winds: The military regime trampled on the people's civilrights.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Usually, trample out. trample down, trampleunderfoot, stamp out, extinguish, put out, destroy, crush, breakdown: The left-wing parties were trampled in a military coup.=====
    +
    =====verb=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[bruise]] , [[crush]] , [[encroach]] , [[flatten]] , [[grind]] , [[hurt]] , [[infringe]] , [[injure]] , [[override]] , [[overwhelm]] , [[pound]] , [[ride roughshod over]] , [[run over]] , [[squash]] , [[stamp]] , [[step on]] , [[stomp]] , [[tramp]] , [[tread]] , [[tromp]] , [[violate]] , [[defeat]] , [[destroy]] , [[disregard]] , [[scorn]] , [[spurn]]
    -
    =====V. & n.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    =====V.tr.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tread under foot.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Press down or crush inthis way.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. the sound or act of trampling.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Trample on 1tread heavily on.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Treat roughly or with contempt; disregard(a person's feelings etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Trampler n. [ME f. TRAMP +-LE(4)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=trample trample] : National Weather Service
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /'træmpl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
    the trample of heavy feet
    tiếng giậm chân nặng nề
    (nghĩa bóng) sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo

    Động từ

    Giậm chân
    Giẫm đạp, giẫm lên, giẫm nát
    to trample (down) the flowers
    giẫm nát hoa
    Làm vỡ nát, gây tổn hại (bằng cách giẫm lên)
    (nghĩa bóng) chà đạp, coi thường một cách tàn nhẫn và khinh miệt
    to trample on justice
    chà đạp lên công lý
    to trample on (upon) someone
    chà đạp, khinh rẻ ai


    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X