• /dɪˈspɛər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
    to be in despair
    tuyệt vọng
    to be the despair of someone
    là nỗi thất vọng của ai, làm cho ai thất vọng

    Nội động từ

    Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
    to despair of something
    hết hy vọng vào việc gì
    his life is despaired of
    (bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X