• /hei/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cỏ khô (cho súc vật ăn)
    to make hay
    dỡ cỏ để phơi khô
    to hit the hay
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
    to look for a needle in a bottle (bundle) of hay

    Xem needle

    to make hay while the sun shines
    (tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ
    việc hôm nay chớ để ngày mai
    to make hay of
    làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì)
    not hay
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá

    Ngoại động từ

    Phơi khô (cỏ)
    Trồng cỏ (một mảnh đất)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô

    Nội động từ

    Dỡ cỏ phơi khô

    Nguồn khác

    • hay : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    đống cỏ lá khô
    đống thuốc lá khô

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X