• Danh từ giống đực

    Tình cảm
    Avoir de nobles sentiments
    có những tình cảm cao đẹp
    Cảm tính
    Agir trop par sentiment
    hành động quá nặng nề về cảm tính
    Cảm tưởng
    J'ai le sentiment que c'est ainsi
    tôi cảm tưởng rằng sự việc ấy là như vậy
    Ý thức; tinh thần
    Le sentiment du devoir
    tinh thần nghĩa vụ
    (săn bắn) mùi, hơi (con thịt)
    (từ cũ nghĩa cũ) ý kiến
    Exposer son sentiment sur un problème
    trình bày ý kiến của mình về một vấn đề
    (từ cũ nghĩa cũ) cảm giác
    Elle était sans sentiment et presque sans vie
    chị ta đã mất hết cảm giác và hầu như chết rồi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X